GẠO LỨT NHẬT
-
Gạo lứt Nhật Hokkaido Nanatsuboshi
Giá thông thường Từ 320.000 VNDGiá thông thườngĐơn giá trênGiá bán Từ 320.000 VND -
Gạo lứt Nhật Hokkaido Yumepirika
Giá thông thường Từ 356.000 VNDGiá thông thườngĐơn giá trênGiá bán Từ 356.000 VND -
Gạo lứt Nhật Shibata Koshihikari
Giá thông thường Từ 377.000 VNDGiá thông thườngĐơn giá trênGiá bán Từ 377.000 VND -
Gạo Nhật Miyagi Kinnoibuki (Dạng gạo lứt)
Giá thông thường Từ 886.000 VNDGiá thông thườngĐơn giá trên650.000 VNDGiá bán Từ 886.000 VND -
Gạo lứt Nhật Uonuma Koshihikari
Giá thông thường Từ 541.000 VNDGiá thông thườngĐơn giá trênGiá bán Từ 541.000 VND -
Gạo lứt thiên nhiên mầm to Kamiakari (Có chứng nhận hữu cơ JAS)
Giá thông thường Từ 894.000 VNDGiá thông thườngĐơn giá trênGiá bán Từ 894.000 VND -
Gạo lứt Nhật Milky Queen Organic (có chứng nhận hữu cơ JAS)
Giá thông thường Từ 759.000 VNDGiá thông thườngĐơn giá trênGiá bán Từ 759.000 VND -
Gạo lứt Nhật Hokkaido Oborozuki
Giá thông thường Từ 377.000 VNDGiá thông thườngĐơn giá trên336.000 VNDGiá bán Từ 377.000 VND -
Gạo lứt Nhật Hokkaido Yumepirika Organic (Có chứng nhận hữu cơ JAS)
Giá thông thường Từ 660.000 VNDGiá thông thườngĐơn giá trênGiá bán Từ 660.000 VND -
Gạo lứt nếp Nhật Kitayuki mochi
Giá thông thường Từ 394.000 VNDGiá thông thườngĐơn giá trênGiá bán Từ 394.000 VND







